• CIMG_1
  • CIMG_2
  • CIMG_3
  • CIMG_4
  • CIMG_8
  • CIMG_6
  • CIMG_7
  • CIMG_9
  • CIMG_1
  • CIMG_1
  • CIMG_5
  • CIMG_2
  • CIMG_3
  • CIMG_4
  • CIMG_6
  • CIMG_7
  • CIMG_8
  • CIMG_9
DANH MỤC

KINH TRUỜNG BỘ

 

 

Kinh Trung Bộ - 001. Kinh Pháp môn căn bản (a)

 

 

Kinh Trung Bộ - 002. Kinh Tất cả lậu hoặc

 

 

Kinh Trung Bộ - 003. Kinh Thừa tự Pháp

 

 

Kinh Trung Bộ - 004. Kinh Sợ hãi và khiếp đảm

 

 

Kinh Trung Bộ - 005. Kinh Không uế nhiễm

 

 

Kinh Trung Bộ - 006. Kinh ước nguyện

 

 

Kinh Trung Bộ - 007. Kinh Ví dụ tấm vải

 

 

Kinh Trung Bộ - 008. Kinh Đoạn giảm

 

 

Kinh Trung Bộ - 009. Kinh Chánh tri kiến

 

 

Kinh Trung Bộ - 010. Kinh Niệm xứ

 

 

Kinh Trung Bộ - 011. Tiểu kinh Sư tử hống

 

 

Kinh Trung Bộ - 012. Đại kinh Sư tử hống

 

 

Kinh Trung Bộ - 013. Đại kinh Khổ uẩn

 

 

Kinh Trung Bộ - 014. Tiểu kinh Khổ uẩn

 

 

Kinh Trung Bộ - 015. Kinh Tư lượng

 

 

Kinh Trung Bộ - 016. Kinh Tâm hoang vu

 

 

Kinh Trung Bộ - 017. Kinh Khu rừng

 

 

Kinh Trung Bộ - 018. Kinh Mật hoàn

 

 

Kinh Trung Bộ - 019. Kinh Song tầm

 

 

Kinh Trung Bộ - 020. Kinh An trú tầm

 

 

Kinh Trung Bộ - 021. Kinh Ví dụ cái cưa

 

 

Kinh Trung Bộ - 022. Kinh Ví dụ con rắn

 

 

Kinh Trung Bộ - 023. Kinh Gò mối

 

 

Kinh Trung Bộ - 024. Kinh Trạm xe

 

 

Kinh Trung Bộ - 025. Kinh Bẫy mồi

 

 

Kinh Trung Bộ - 026. Kinh Thánh cầu

 

 

Kinh Trung Bộ - 027. Tiểu kinh Ví dụ dấu chân voi

 

 

Kinh Trung Bộ - 028. Đại kinh Ví dụ dấu chân voi

 

 

Kinh Trung Bộ - 029. Đại kinh Ví dụ lõi cây

 

 

Kinh Trung Bộ - 030. Tiểu kinh Ví dụ lõi cây

 

 

Kinh Trung Bộ - 031. Tiểu kinh Khu rừng sừng bò

 

 

Kinh Trung Bộ - 032. Đại kinh Khu rừng sừng bò

 

 

Kinh Trung Bộ - 033. Đại kinh Người chăn bò

 

 

Kinh Trung Bộ - 034. Tiểu kinh Người chăn bò

 

 

Kinh Trung Bộ - 035. Tiểu kinh Saccaka

 

 

Kinh Trung Bộ - 036. Đại kinh Saccaka

 

 

Kinh Trung Bộ - 037. Tiểu kinh Đoạn tận ái

 

 

Kinh Trung Bộ - 038. Đại kinh Đoạn tận ái

 

 

Kinh Trung Bộ - 039. Đại kinh Xóm ngựa

 

 

Kinh Trung Bộ - 040. Tiểu kinh Xóm ngựa

 

 

Kinh Trung Bộ - 041. Kinh Saleyyaka

 

 

Kinh Trung Bộ - 042. Kinh Veranjaka

 

 

Kinh Trung Bộ - 043. Đại kinh Phương quảng

 

 

Kinh Trung Bộ - 044. Tiểu kinh Phương quảng

 

 

Kinh Trung Bộ - 045. Tiểu kinh Pháp hành

 

 

Kinh Trung Bộ - 046. Đại kinh Pháp hành

 

 

Kinh Trung Bộ - 047. Kinh Tư sát

 

 

Kinh Trung Bộ - 048. Kinh Kosampiya

 

 

Kinh Trung Bộ - 049. Kinh Phạm thiên cầu thỉnh

 

 

Kinh Trung Bộ - 050. Kinh Hàng ma

 

 

Kinh Trung Bộ - 051. Kinh Kandaraka

 

 

Kinh Trung Bộ - 052. Kinh Bát thành

 

 

Kinh Trung Bộ - 053. Kinh Hữu học

 

 

Kinh Trung Bộ - 054. Kinh Potaliya

 

 

Kinh Trung Bộ - 055. Kinh Jivaka

 

 

Kinh Trung Bộ - 056. Kinh Ưu-ba-ly

 

 

Kinh Trung Bộ - 057. Kinh Hạnh con chó

 

 

Kinh Trung Bộ - 058. Kinh Vương tử Vô-úy

 

 

Kinh Trung Bộ - 059. Kinh Nhiều cảm thọ

 

 

Kinh Trung Bộ - 060. Kinh Không gì chuyển hướng

 

 

Kinh Trung Bộ - 061. Kinh Giáo giới La-hầu-la ở am-bà-la

 

 

Kinh Trung Bộ - 062. Đại kinh Giáo giới La-hầu-la

 

 

Kinh Trung Bộ - 063. Tiểu kinh Malunkyaputta

 

 

Kinh Trung Bộ - 064. Đại kinh Malunkyaputta

 

 

Kinh Trung Bộ - 065. Kinh Bhaddali

 

 

Kinh Trung Bộ - 066. Kinh Ví dụ con chim cáy

 

 

Kinh Trung Bộ - 067. Kinh Catuma

 

 

Kinh Trung Bộ - 068. Kinh Nalakapana

 

 

Kinh Trung Bộ - 069. Kinh Gulissani

 

 

Kinh Trung Bộ - 070. Kinh Kitagiri

 

 

Kinh Trung Bộ - 071. Kinh Vacchagotta về tam minh

 

 

Kinh Trung Bộ - 072. Kinh Vacchagotta về lửa

 

 

Kinh Trung Bộ - 073. Đại kinh Vacchagotta

 

 

Kinh Trung Bộ - 074. Kinh Trường Trảo

 

 

 

Kinh trung bộ - 075 Magandiya

 

 

 

Kinh Trung Bộ - 076. Kinh Sandaka

 

 

Kinh trung bộ -077 . Dai kinh Sakuludayi

 

 

Kinh Trung Bộ - 078. Kinh Samanamandika

 

 

Kinh Trung Bộ - 079. Tiểu kinh Sakuludayi

 

 

Kinh Trung Bộ - 080. Kinh Vekhanassa

 

 

Kinh trung bộ - 081. Kinh Ghatikara

 

 

Kinh trung bộ - 082. Kinh Ratthapala

 

 

Kinh trung bộ - 083. Kinh Makhadeva

 

 

Kinh trung bộ - 084. Kinh Madhura

 

 

Kinh trung bộ - 085. Kinh Vương tử Bồ-đề

 

 

Kinh trung bộ - 086. Kinh Angulimala

 

 

Kinh trung bộ - 087. Kinh Ái sanh

 

 

Kinh trung bộ - 088 Kinhbahitika

 

 

Kinh trung bộ - 089. Kinh Pháp trang nghiêm

 

 

Kinh trung bộ - 090. Kinh Kannakatthala

 

 

Kinh trung bộ - 091. Kinh Brahmayu

 

 

Kinh trung bộ - 092. Kinh Sela

 

 

Kinh trung bộ - 093. Kinh Assalayana

 

 

Kinh trung bộ - 094. Kinh Ghotamukha

 

 

Kinh trung bộ - 095. Kinh Canki

 

 

Kinh trung bộ - 096. Kinh Esukari

 

 

Kinh trung bộ - 097. Kinh Dhananjani

 

 

Kinh trung bộ - 098. Kinh Vasettha

 

 

Kinh trung bộ - 099. Kinh Subha

 

 

Kinh trung bộ - 100. Kinh Sangarava

 

 

Kinh Trung Bộ - 101. Kinh Devadaha

 

 

Kinh Trung Bộ - 102. Kinh Năm và Ba

 

 

Kinh Trung Bộ - 103. Kinh Nghĩ như thế nào?

 

 

Kinh Trung Bộ - 104. Kinh Làng Sama

 

 

Kinh Trung Bộ - 105. Kinh Thiện tinh

 

 

Kinh Trung Bộ - 106. Kinh Bất động lợi ích

 

 

Kinh Trung Bộ - 107. Kinh Ganaka Moggalana

 

 

Kinh Trung Bộ - 108. Kinh Gopaka Moggalana

 

 

Kinh Trung Bộ - 109. Đại kinh Mãn nguyệt

 

 

Kinh Trung Bộ - 110. Tiểu kinh Mãn nguyệt

 

 

Kinh Trung Bộ - 111. Kinh Bất đoạn

 

 

Kinh Trung Bộ - 112. Kinh Sáu thanh tịnh

 

 

Kinh Trung Bộ - 113. Kinh Chân nhân

 

 

Kinh Trung Bộ - 114. Kinh Nên hành trì, không nên hành trì

 

 

Kinh Trung Bộ - 115. Kinh Đa giới

 

 

Kinh Trung Bộ - 116. Kinh Thôn tiên

 

 

Kinh Trung Bộ - 117. Đại kinh Bốn mươi

 

 

Kinh Trung Bộ - 118. Kinh Nhập tức Xuất tức niệm

 

 

Kinh Trung Bộ - 119. Kinh Thân hành niệm

 

 

Kinh Trung Bộ - 120. Kinh Hành sanh

 

 

Kinh Trung Bộ - 121. Kinh Tiểu không

 

 

Kinh Trung Bộ - 122. Kinh Đại không

 

 

Kinh Trung Bộ - 123. Kinh Hy hữu vị tằng hữu pháp

 

 

Kinh Trung Bộ - 124. Kinh Bạc-câu-la

 

 

Kinh Trung Bộ - 125. Kinh Điều ngự địa

 

 

Kinh Trung Bộ - 126. Kinh Phù-di

 

 

Kinh Trung Bộ - 127. Kinh A-na-luật

 

 

Kinh Trung Bộ - 128. Kinh Tùy phiền não

 

 

Kinh Trung Bộ - 129. Kinh Hiền ngu

 

 

Kinh Trung Bộ - 130. Kinh Thiên sứ

 

 

Kinh Trung Bộ - 131. Kinh Nhất dạ hiền giả

 

 

Kinh Trung Bộ - 132. Kinh A-nan nhất dạ hiền giả

 

 

Kinh Trung Bộ - 133. Kinh Đại Ca-chiên-diên nhất dạ hiền giả

 

 

Kinh Trung Bộ - 134. Kinh Lomasakangiya nhất dạ hiền giả

 

 

Kinh Trung Bộ - 135. Tiểu kinh Nghiệp phân biệt

 

 

Kinh Trung Bộ - 136. Đại kinh Nghiệp phân biệt

 

 

Kinh Trung Bộ - 137. Kinh Phân biệt sáu xứ

 

 

Kinh Trung Bộ - 138. Kinh Tổng thuyết và biệt thuyết

 

 

Kinh Trung Bộ - 139. Kinh Vô tránh phân biệt

 

 

Kinh Trung Bộ - 140. Kinh Giới phân biệt

 

 

Kinh Trung Bộ - 141. Kinh Phân biệt về sự thật

 

 

Kinh Trung Bộ - 142. Kinh Phân biệt cúng dường

 

 

Kinh Trung Bộ - 143. Kinh Giáo giới Cấp Cô Độc

 

 

Kinh Trung Bộ - 144. Kinh Giáo giới Channa

 

 

KINH TRUNG BỘ -145 kinh giáo giới Phú lâu na

 

 

kinh trung bộ -146 kinh giáo giới Nandaka

 

 

Kinh trung bộ -147 Kinh giáo giới Lahaula

 

 

Kinh trung bộ -148 Kinh sáu sáu

 

 

Kinh trung bộ -149 đại  Kinh sáu xứ

 

Kinh Trung Bộ - 150. Kinh Nói cho dân chúng Nagaravinda

 

 

Kinh Trung Bộ - 151. Kinh Khất thực thanh tịnh

 

 

Kinh Trung Bộ - 152. Kinh Căn tu tập

 

 

 

Vietnamese
English
LỜI HAY Ý ĐẸP

"Giáo Pháp mà Như Lai đã chứng ngộ quả thật thâm diệu, khó nhận thức, khó lãnh hội, vắng lặng, cao siêu, không nằm trong phạm vi luận lý, tế nhị, chỉ có bậc thiện trí mới thấu hiểu." -- Trung A Hàm

TÌM KIẾM
KẾT NỐI